Gọi điện
Mr.Huy 0911 110 800
Gọi điện
Ms.Trang 0946 087 169
Zalo
Zalo OA TEKSOL

Phát triển công nghiệp TEKSOL Việt Nam

https://shop.vnteksol.com


10 mã hàng dụng cụ đo Mitutoyo phổ biến nhất

Bạn băn khoăn những mẫu mã dụng cụ đo Mitutoyo nào cần thiết trong bộ phận / xưởng của mình? TEKSOL rất vui được giới thiệu và gợi ý những mã dụng cụ đo Mitutoyo phổ biến nhất.
10 mã hàng dụng cụ đo Mitutoyo phổ biến nhất
10 mã hàng dụng cụ đo Mitutoyo phổ biến nhất

Nếu như bạn đang băn khoăn không biết nên lựa mã Mitutoyo nào phục vụ cho nhu cầu dụng cụ đo của bộ phận / phân xưởng / nhà máy của mình, thì bài viết này là một gợi ý mà TEKSOL chúng tôi cung cấp. Dựa vào lịch sử bán hàng trên trang web cũng như trên sàn thương mại điện tử TIKI, chúng tôi thống kê được các mã hàng sau được các khách hàng yêu thích và lựa chọn.

1) Thước cặp cơ khí Mitutoyo 530-114 (0-200mm/ 1/128 inch)
530 114
530-114

Dải đo : 0-200mm/ 0-8" 
Độ phân giải : 0.05mm / 1/128"
Độ chính xác : ±0.05mm 
Hệ đơn vị : mét /inch 


2) Thước cặp điện tử Mitutoyo 500-181-30 (0-150mm,0.01mm)
500 181 30
500-181-30

 Phạm vi đo: 0-150mm
- Độ chia: 0.01mm
- Độ chính xác: 0.02mm
- Kích thước: 6"

3) Thước cặp điện tử Mitutoyo 500-182-30 
500 182 30
500-182-30
 
Dải đo : 0-200mm
Độ phân giải : 0.01mm
Độ chính xác : ±0.02mm
Hệ đơn vị : mét

4) 
Thước cặp cơ khí MITUTOYO 530-312
530 312
530-312

Dải đo : 0-150mm/ 0-6" 
Độ phân giải : 0.02mm /0.001"
Độ chính xác : ±0.03mm 
Hệ đơn vị : mét /inch

5)  Panme đo ngoài cơ khí 25-50mm x 0.01mm 103-138
103 138
103-138
 
  • Dùng đo đường kính ngoài các đường dây kim loại, bề dày các tấm kim loại.
  • Thiết kế chuẩn,gọn,nhẹ,dễ sử dụng.
  • Khoảng đo: 25-50mm
  • Cấp chính xác: ± 2µm
  • Độ chia:0.01mm
  • Đọc kết quả trên vạch chia
6) Panme đo ngoài cơ khí 0-25mm 103-137
103 137
103-137
 
  • Dùng đo đường kính ngoài các đường dây kim loại, bề dày các tấm kim loại.
  • Thiết kế chuẩn,gọn,nhẹ,dễ sử dụng.
  • Khoảng đo: 0-25mm
  • Cấp chính xác: ± 2µm
  • Độ chia:0.01mm
  • Đọc kết quả trên vạch chia
7) Đế từ gá đồng hồ so 7010S-10 
7010s 10
7010S

Giữ đường kính trục : ø4mm,ø8mm, ø9.53mm
Kích thước đế từ (WxD) : 50x58mm

8) Panme đo ngoài điện tử chống nước Mitutoyo 293-240-30 (0-25mm/0.001mm) MITUTOYO 293-240-30

 

293 240 30
293-240-30


Dải đo : 0-25mm
Độ phân giải : 0.001mm
Độ chính xác : ±1µm
Hệ đơn vị : mét
Cấp độ bảo vệ : IP65
Cổng đưa dữ liệu ra : không
Trọng lượng : 270g

9) Đồng hồ so kiểu cơ Mitutoyo 1044S (0-5mm/ 0.01mm)

 

1044s
1044S


Dải đo : 0-5mm(1mm)
Độ phân giải : 0.01mm
Độ chính xác : ± 0.013mm
Khoảng đọc trên mặt đồng hồ : 0-100
Hệ đơn vị : mét

10) Đồng hồ so kiểu cơ MITUTOYO 2046S

 

dong ho so mitutoyo 2046s chinh dien
2046S

Dải đo : 10mm(1mm)
Độ phân giải : 0.01mm
Độ chính xác : ± 0.013mm
Đường kính trục : Ø8mm
Kiểu : nắp lưng có tai cài 
Hệ đơn vị : mét 

Chân thành cảm ơn sự tin yêu và lựa chọn của Quý Khách hàng.
 
 
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây