Chào mừng Quý khách hàng đã đến với TEKSOL Việt Nam ! Hàng ngàn sản phẩm công nghiệp chính hãng chất lượng cao đang chờ đón Quý khách lựa chọn !
Đang truy cập: 11 - Tổng truy cập : 685,236
THƯƠNG HIỆU NỔI TIẾNG

CÁC LOẠI THƯỚC PANME MITUTOYO PHỔ BIẾN

Thứ sáu - 12/07/2019 03:27
Ngoài các thiết bị đo cực kì chuyên dụng cho nhu cầu đặc biệt, TEKSOL xin giới thiệu thêm tới các bạn các loại thước Panme Mitutoyo phổ biến mà các công ty, nhà máy, phòng thí nghiệm, quản lý chất lượng, … hay cần đến.
THƯỚC PANME - TẠI TESKSOL SHOPS
THƯỚC PANME - TẠI TESKSOL SHOPS

1. Panme đo ngoài cơ khí

  • Dải đo rất đa dạng, tùy thuộc vào nhu cầu sử dụng.

  • Độ chính xác: 0.01 mm

Các mã panme đo ngoài cơ khí Mitutoyo là: Mitutoyo 103-137, Mitutoyo 103-129, Mitutoyo 103-138 , Mitutoyo 103-130, Mitutoyo 103-139-10, Mitutoyo 103-140-10, Mitutoyo 103-141-10, Mitutoyo 103-142-10, Mitutoyo 103-143-10, Mitutoyo 103-144-10, Mitutoyo 103-145-10, Mitutoyo 103-145-10, Mitutoyo 103-146-10, Mitutoyo 103-147-10, Mitutoyo 103-148-10, Mitutoyo 103-149, Mitutoyo 103-150, Mitutoyo 104-135A, Mitutoyo 104-136A, Mitutoyo 104-137A, Mitutoyo 104-138A, Mitutoyo 104-139A, Mitutoyo 104-140A, Mitutoyo 104-141A, Mitutoyo 104-142A, Mitutoyo 104-143A, Mitutoyo 104-144A, Mitutoyo 104-145A, Mitutoyo 104-146A, Mitutoyo 104-161A, Mitutoyo 102-301, Mitutoyo 102-302

panme do ngoai co khi

  Thước Panme đo ngoài cơ khí

2. Panme đo ngoài số đếm

  • Panme đo ngoài số đếm là dạng panme có đồng hồ hiển thị số

  • Dải đo thường là 0-25mm, 25-50mm, 50-75mm.

  • Độ chính xác: 0.01mm hoặc 0.001mm

Các mã Panme đo ngoài số đếm :Mitutoyo 193-101, Mitutoyo 193-102Mitutoyo 193-111Mitutoyo 193-112Mitutoyo 193-113

panme do ngoai so dem

  Thước Panme đo ngoài số đếm

3. Panme điện tử đo ngoài

  • Panme điện tử đo ngoài là dạng panme có đồng hồ điện tử hiển thị

  • Ưu điểm là đo nhanh và cho kết quả chính xác. Độ chính xác: 0.001 mm

Các mã Panme điện tử đo ngoài :Mitutoyo 293-100-10Mitutoyo 293-140-30Mitutoyo 293-141-30 ,Mitutoyo 93-145-30, Mitutoyo 293-146-30Mitutoyo 293-185-30Mitutoyo 293-186-30Mitutoyo 293-230-30, Mitutoyo 293-231-30, Mitutoyo 293-232-30, Mitutoyo 293-233-30, Mitutoyo 293-240-30Mitutoyo 293-241-30, Mitutoyo 293-242-30, Mitutoyo 293-243-30, Mitutoyo 293-250-30, Mitutoyo 293-251-30, Mitutoyo 293-252-30, Mitutoyo 293-253-30, Mitutoyo 293-254-30, Mitutoyo 293-330-30, Mitutoyo 293-331-30, Mitutoyo 293-332-30, Mitutoyo 293-333-30, Mitutoyo 293-340-30, Mitutoyo 293-341-30, Mitutoyo 293-342-30, Mitutoyo 293-343-30, Mitutoyo 293-821-30, Mitutoyo 293-831-30

panme dien tu do ngoai teksol

  Thước Panme điện tử đo ngoài

4. Các loại đế gá

  • Các loại đế gá có nam châm từ tính hút chặt vào bề mặt kim loại khi điều khiển, nó có cơ cấu kẹp giữ các dụng cụ đo như panme, đồng hồ so. Nó hỗ trợ và phục vụ cho việc đo được chính xác và theo đúng phương pháp với tình hình thực tế.

Các mã đế gá : Mitutoyo 156-101-10, Mitutoyo 156-105-10, Mitutoyo 7010S-10, Mitutoyo 7011S-10, Mitutoyo 7012-10, 7014, Mitutoyo 7031B, Mitutoyo 7032B, Mitutoyo 7033B, Mitutoyo 7002-10, Mitutoyo 215-150-10, Mitutoyo 15-151-10, Mitutoyo 15-153-10 , Mitutoyo 15-156-10

cac loai de ga panme

Các loại đế gá

5. Panme đo trong

  • Panme đo trong có 3 loại: đo trong cơ khí, đo trong điện tử và đo trong dạng ống nối.

  • Dải đo khá đa dạng: 5-30mm, 25-50mm, 50-75mm, 75-100mm, 100-125mm, 125-150mm, 150-175mm.

Các mã Panme đo trong: Mitutoyo 145-185, Mitutoyo 145-186, Mitutoyo 145-187, Mitutoyo 145-188, Mitutoyo 145-189, Mitutoyo 145-190, Mitutoyo 145-191, Mitutoyo 145-192, Mitutoyo 345-250-30, Mitutoyo 345-251-30 , Mitutoyo 345-350-30, Mitutoyo 345-350-30

 
panme do trong co khi

Panme đo trong

6. Panme đo lỗ

  • Panme đo lỗ dùng để đo kích thước lỗ có hai loại: 2 chấu và 3 chấu.

  • Dải đo rất đa dạng theo yêu cầu sử dụng.

  • Độ chính xác 0.001mm và 0.005mm.

  • Có cả loại Panme đo lỗ 3 chấu điện tử cho kết quả nhanh và chính xác, dung sai 0.001mm

Các mã Panme đo lỗ 2 chấu, 3 chấu cơ khí: Mitutoyo 368-001, Mitutoyo 368-002, Mitutoyo 368-003, Mitutoyo 368-004, Mitutoyo 368-001, Mitutoyo 368-005, Mitutoyo 368-161, Mitutoyo 368-162, Mitutoyo 368-163, Mitutoyo 368-164, Mitutoyo 368-164, Mitutoyo 368-165, Mitutoyo 368-166, Mitutoyo 368-167, Mitutoyo 368-168, Mitutoyo 368-169, Mitutoyo 368-170, Mitutoyo 368-171, Mitutoyo 368-172, Mitutoyo 368-173, Mitutoyo 368-174, Mitutoyo 368-175

panme do chau co khi

Các mã Panme đo lỗ 3 chấu điện tử: Mitutoyo 468-161, Mitutoyo 468-162, Mitutoyo 468-163, Mitutoyo 468-165, Mitutoyo 468-166, Mitutoyo 468-167, Mitutoyo 468-168, Mitutoyo 468-169, Mitutoyo 468-170, Mitutoyo 468-171, Mitutoyo 468-172, Mitutoyo 468-173, Mitutoyo 468-173, Mitutoyo 468-174

panme do lo 3 chau dien tu

Ngoài ra, còn rất nhiều loại panme khác như panme đo mép lon, panme đo ren, panme đo bánh răng.

  • Các mã Panme đo mép lon: Mitutoyo 147-103; Mitutoyo 147-105; Mitutoyo 147-202

  • Các mã Panme đo ngoài đầu đo tịnh tiến: Mitutoyo 406-250-30; Mitutoyo 406-251-30

  • Các mã Panme đo ren: Mitutoyo 126-125; Mitutoyo 326-251-30; Mitutoyo 126-800; Mitutoyo 126-810

  • Các mã Panme đo bước răng: Mitutoyo 123-101; Mitutoyo 123-102; Mitutoyo 123-103; Mitutoyo 123-104; Mitutoyo 323-250-30; Mitutoyo 169-201; Mitutoyo 169-202; Mitutoyo 369-251-30 ; Mitutoyo 369-250-30

  • Các mã Panme đo đường kính vòng chia: ; Mitutoyo 124-173; Mitutoyo 324-251-30

  • Các mã Panme đo tâm: Mitutoyo 389-251-30; Mitutoyo 389-261-30; Mitutoyo 389-251-30

 
panme khac

Các mã Panme đo chiều dày ống: Mitutoyo 115-115; Mitutoyo 115-116;Mitutoyo 395-251-30; Mitutoyo 395-252-30; Mitutoyo 115-215; Mitutoyo 115-216; Mitutoyo 395-271-30; Mitutoyo 395-371-30; Mitutoyo 115-302; Mitutoyo 115-308; Mitutoyo 395-261-30

 
panme do chieu day ong

Các mã Panme đầu nhỏ: Mitutoyo 111-115; Mitutoyo 111-215; Mitutoyo 331-251-30; Mitutoyo 331-261-30; Mitutoyo 331-351-30
panme dau nho

Các mã Panme đầu nhọn: Mitutoyo 112-153; Mitutoyo 112-201; Mitutoyo 342-251-30; Mitutoyo 342-261-30; Mitutoyo 342-262-30
 

panme dau nhon

Các mã Panme đầu dẹt đo rãnh: Mitutoyo 122-101; Mitutoyo 122-102; Mitutoyo 122-111; Mitutoyo 122-141; Mitutoyo 122-161; Mitutoyo 422-230-30; Mitutoyo 422-231-30; Mitutoyo 422-232-30; Mitutoyo 422-233-30; Mitutoyo 422-260-30

 
panme dau det do ranh

Các mã Panme đo chiều cao mép gấp: Mitutoyo 112-401; Mitutoyo 342-271-30; Mitutoyo 342-371-30; 

 
panme do chieu cao mep gap

Các mã Panme đo sâu: Mitutoyo 128-101; Mitutoyo 128-102; Mitutoyo 129-109; Mitutoyo 129-110; Mitutoyo 129-111; Mitutoyo 129-112; Mitutoyo 129-116; Mitutoyo 129-152; Mitutoyo 329-250-30; Mitutoyo 329-350-30

 
panme do sau

Các mã Panme đồng hồ: Mitutoyo 523-121; Mitutoyo 523-122; Mitutoyo 523-123; Mitutoyo 523-124
panme dong ho 2


Tìm hiểu các loại thước panme thông qua video: 




Nếu như các bạn cần tìm kiếm thước panme Mitutoyo, xin mời các bạn tham khảo mục sản phẩm của chúng tôi để có thêm nhiều thông tin chi tiết và cần thiết.
Email của chúng tôi là sales@vnteksol.com; Sdt liên hệ là 0815 666 408 hoặc 0911 110 800.
Xin trân trọng cảm ơn.

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Như ý nghĩa của tên gọi Technical Solution - TEKSOL, Công ty Cổ phần Phát triển Công nghiệp TEKSOL Việt Nam mang đến giải pháp kĩ thuật cho khách hàng của mình là các nhà máy công nghiệp trên toàn Việt Nam.
Sứ mệnh của chúng tôi là góp phần phát triển công nghiệp nước nhà với hai lĩnh vực thế mạnh là vật tư công nghiệp chất lượng cao và dịch vụ kĩ thuật điện điều khiển.
Dải sản phẩm rộng, sự đồng hành của các nhãn hiệu lớn, phương thức mua hàng tiện lợi cùng khả năng tư vấn kỹ thuật chuyên sâu của TEKSOL đem đến sự tin cậy và hài lòng cho Khách hàng.
Công ty Cổ phần Phát triển Công nghiệp TEKSOL Việt Nam
CHẤT LƯỢNG CAO
SẢN PHÂM PHONG PHÚ
MUA HÀNG TIỆN LỢI
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây